Điện thoại: 04.3627.6669Chuyên Tai nghe,Máy nghe nhạc,Loa di động, Pin sạc dự phòng

Bơm dầu bánh răng ăn khớp trong

0 Đánh giá / Thêm đánh giá
Availability: In stock
Bơm dầu ăn khớp trong là dòng máy bơm bánh răng có bánh răng ngoài to và bánh răng trong bé, hay còn gọi là 1 bánh răng chủ động và 1 bánh răng bị động
Lượt xem: 310

0.00 VND

Số lượng: 

Đặc điểm chung của dòng bơm dầu bánh răng ăn khớp trong như sau

- Là dòng bơm bánh răng thực sự tốt để dùng vận chuyển các chất lỏng có độ nhớt cao và độ nhớt thấp

- Bơm dầu bánh răng ăn khớp trong có độ ồn khá thấp do ma sát hai bánh răng va vào nhau ít 

- Dòng bơm này có khả năng hút chân không khá tốt và áp suất đẩy lên tới 1 Mpa hay còn gọi là 10kg/cm2

- Bơm dầu bánh răng được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau

- Đầu bơm dầu này có thể làm từ inox thân bằng gang và trục inox hoặc đầu bơm dầu đúc hoàn toàn bằng gang và trục và bánh răng bằng inox

Về nguyên lý vận hành của bơm dầu bánh răng ăn khớp trong như sau

 - Bơm dầu ăn khớp trong là dòng máy bơm bánh răng có bánh răng ngoài to và bánh răng trong bé, hay còn gọi là 1 bánh răng chủ động và 1 bánh răng bị động dòng máy bơm này khi vận hành

thì độ ồn của máy bơm khá lý tưởng 

- Các dòng máy bơm dầu bánh răng ăn khớp trong thường là kết nối qua khớp nối mềm đầu bơm và động cơ được lắp trên bệ bơm khi vận hành kiểu đầu bơm này thì cần tham khảo trước với đơn vị

cung cấp bơm việt nhật xem với độ nhớt như nào thì để tốc độ của động cơ hợp lý

Bảng thông số các dòng bơm dầu ăn khớp trong được thể hiện dưới đây

Model size

Displacement

L/00 rev

Viscosity

Cst

speed

r/min

Diferential pressure (MPa) Connection
0.4 0.6 0.8 10
Power(kw) /Capacity(l/min
NYP0.78 15 0.78 20 1390 0.17/9.3 0.23/9.0 0.28/8.8 0.32/8.6 G1/2
60 1390 0.18/9.5 0.24/9.2 0.28/9.0 0.33/8.9
200 1390 0.31/10.4 0.35/10.2 0.39/10.0 0.43/9.9
600 1390 0.39/10.4 0.44/10.3 0.48/10.3 0.52/10.2
2000 910 0.23/6.8 0.27/6.8 0.30/6.8 0.33/6.7
6000 720 0.24/5.4 0.31/61 0.38/6.8 0.40/6.8
NYP2.3 25 2.3 20 1400 0.38/28.4 0.49/27.5     G1
60 1400 0.59/29.2 0.65/28.8    
200 1400 0.61/30.0 0.72/29.6    
600 1400 0.92/31.9 0.96/31.7    
2000 910 0.61/19.9 0.68/19.7    
6000 720 0.77/16.32 0.83/16.2    
NYP3.6 40 3.6 20 1450 0.69/46.7 0.94/45.9 1.18/45 1.44/43.4 Plange
60 1450 0.81/47.5 1.09/46.7 1.37/45.9 1.57/44.7
200 1450 1.06/49.7 1.31/49.2 1.56/48.8 1.79/48.3
600 1450 1.45/49.9 1.61/49.6 1.77/49.3 193/49
2000 960 1.28/34.3 1.41/33.8 1.54/33.7 1.65/33.6
6000 640 1.08/23.0 1.18/22.9 1.28/22.9 1.37/22.8
2000 583 1.22/20.5 1.24/20.4 1.25/20.4 1.38/20.3
6000 455 0.84/16.3 0.91/16.2 0.98/16.1 1.01/16

 

Model size

Displacement

L/00 rev

Viscosity

Cst

speed

r/min

Diferential pressure (MPa) Connection
0.4 0.6 0.8 10

Power(kw) /Capacity(l/min

NYP7.0 40 7.0 20 1450 1.36/98.1 1.8/96 2.0/94.7 2.4/93 thread
60 1450 1.45/99 1.9/97 2.2/96.4 2.6/95
200 1450 1.62/99.8 2.0/98 2.3/97.5 2.7/97
600 960 1.4/62 1.6/65 1.8/64.5 2.0/64
2000 960 1.8/67 2.0/66 2.3/65 2.6/65
6000 640 1.5/44.5 1.7/44 1.8/44 2.0/44
20000 583 1.6/40.5 1.8/40 2.1/40 2.2/40
60000 455 1.46/31.5 1.8/31 1.9/31 2.0/31
NYP24 50 24 20 720 1.8/165 2.3/161 2.8/158 3.4/155 Flange
60 720 2.0/166 2.6/164 3.1/162 3.7/158
200 610 1.9/143 2.5/141 3.0/139 3.5/136
600 541 2.1/127 2.6/125 3.0/124 3.5/122
2000 475 2.2/112 2.6/111 2.9/110 3.4/109
6000 357 2.0/85 2.3/84 2.6/83 2.9/83
20000 303 1.9/72 2.2/72 2.4/72 2.6/71
60000 228 1.6/54 1.8/54 2.0/54 2.3/54
NYP52 50 52 20 720 4.3/362 5.8/355 6.9/348 8.1/340 thread
60 720 4.7/364 6.2/358 7.3/352 7.5/346
200 610 4.6/309 5.9/304 6.9/300 8.0/294
600 541 4.9/275 6.0/271 6.8/268 7.8/264
2000 475 5.0/243 5.9/238 6.6/237 7.6/235
6000 357 4.1/184 4.9/182 5.3/181 6.2/180
20000 303 3.8/157 4.6/156 5.1/155 5.6/155
60000 228 3.1/119 3.7/118 4.0/118 4.5/118
NYP80 80 80 20 615 5.2/471 6.9/461 8.5/451 10.0/433 Flange
60 615 5.5/474 7.2/465 8.8/457 10.5/448
200 544 5.7/421 7.2/414 8.6/408 10.1/401
600 479 6.0/372 7.3/367 8.5/362 9.8/356
2000 417 6.5/326 7.7/322 8.9/319 10.1/315
6000 305 5.6/239 6.6/237 7.5/326 8.4/233
20000 228 5.5/180 6.4/179 6.9/1178 7.7/177
60000 188 5.5/149 6.1/149 6.7/149 7.2/148
Copyright MAXXmarketing GmbH

CÔNG TY CỔ PHẦN BƠM VIỆT NHẬT

Hotline: 043 627 6669

Hà Nội: Số 41.1-1 Lô C, Tổ 19, Khu giãn dân Khuyến Lương, Hoàng Mai, Hà Nội.Việt Nam
Bình Dương: Đường số 8 KCN VSIP 1- Thuận An, Bình Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 0103500572 cấp ngày 06/03/2009 
 

Mạng Xã Hội

Facebook